Thông số kỹ thuật Inconel 725

Hợp kim INCONEL® 725 được chỉ định là UNS N07725.

Thanh và dây: ASTM B 805, Mã ASME 2217

Thông báo về Nhãn hiệu: Một số tên là tên thương mại và/hoặc nhãn hiệu của các nhà sản xuất cụ thể. American Special Metals, Corp. không liên kết với bất kỳ nhà sản xuất nào. Các đơn đặt hàng sẽ được thực hiện để đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật từ bất kỳ nguồn sẵn có nào. Tên được liệt kê chỉ nhằm mục đích tham khảo nhằm giúp xác định các sản phẩm phù hợp với thông số kỹ thuật được liệt kê.

Inconel® 725 là Thương hiệu đã đăng ký của Tập đoàn Kim loại Đặc biệt và các công ty con.

American Special Metals, Corp. thực hiện mọi nỗ lực hợp lý để đảm bảo tính chính xác và đúng đắn của dữ liệu trong tài liệu này nhưng không đưa ra tuyên bố hay bảo đảm nào về tính chính xác, đúng đắn hoặc độ tin cậy của dữ liệu. Tất cả dữ liệu chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin chung và không nhằm mục đích cung cấp lời khuyên thiết kế. Người dùng có trách nhiệm kiểm tra các hợp kim cụ thể trong điều kiện vận hành thực tế.

Hợp kim INCONEL® 725 Hợp kim gốc Niken

Inconel 725/INCONEL® alloy 725 (UNS N07725) is a nickel- chromium-molybdenum-niobium alloy that is highly resistant to corrosion and is age hardenable for extremely high strength. It has essentially the same corrosion resistance as INCONEL alloy 625, which is widely used in a broad range of severely corrosive environments. The strength of age-hardened INCONEL alloy 725 is of the order of twice that of annealed alloy 625. Because the strength of alloy 725 is developed by heat treatment, not by cold work, ductility and toughness remain high. Also, strength can be imparted to large or non-uniform sections that cannot be strengthened by cold work.

Thành phần hóa học của hợp kim INCONEL 725 được nêu trong Bảng 1. Hàm lượng niken và crom cao mang lại khả năng chống ăn mòn trong môi trường khử và oxy hóa. Hàm lượng molypden đáng kể giúp tăng cường khả năng chống lại môi trường khử và mang lại khả năng chống rỗ và ăn mòn kẽ hở ở mức độ cao. Ngoài ra, sự kết hợp của các nguyên tố làm cho hợp kim có khả năng chống giòn do hydro và nứt ăn mòn do ứng suất.

Các đặc tính của hợp kim INCONEL 725 được sử dụng cho nhiều ứng dụng đòi hỏi khả năng chống ăn mòn vượt trội cùng với độ bền cao. Hợp kim này được sử dụng làm móc treo, núm hạ cánh, trục tâm túi bên và các thùng chứa có lỗ đánh bóng trong dịch vụ khí chua, nơi nó chống lại tác động của hydro sunfua, clorua và carbon dioxide. Hợp kim này cũng rất hấp dẫn đối với các ốc vít có độ bền cao trong các ứng dụng hàng hải, nơi nó chống lại sự ăn mòn, rỗ và kẽ hở trong nước biển.

Thành phần hóa học Inconel 725:

Bảng sau đây cho thấy thành phần hóa học của Inconel 725™.

yếu tốNội dung (%)
Niken, Ni55 – 59
crom, Cr19 – 22,5
Sắt, Fe9
Molypden, Mo7 – 9h50
Niobi, Nb (Columbium, Cb)2,75 – 4
Titan, Ti1 – 1,70
Nhôm, Al 0.35
Mangan, Mn 0.35
Silicon, vâng 0.20
Cacbon, C 0.030
Phốt pho, P 0.015
Lưu huỳnh, S 0.010

Tính chất vật lý của Inconel 725:

Các đặc tính vật lý của Inconel 725™ được đưa ra trong bảng sau.

Tính chấtHệ métthành nội
Tỉ trọng8,3 g/cm³00,3 lb/in³
Độ nóng chảy1271-343oC2320-2449°F

Tính chất cơ học của Inconel 725:

Các đặc tính cơ học của Inconel 725™ được hiển thị trong bảng sau.

Tính chấtHệ métthành nội
Sức căng855 MPa124000 psi
Sức mạnh năng suất (@ 0,2%)427 MPa62000 psi
Sử dụng các điện cực cơ bản hợp kim Crom-Niken-Molypden cho204 GPa29600 ksi
tỷ lệ Song Ngư0.310.31
Độ giãn dài khi đứt57%57%
Độ cứng, Rockwell C55

Tính chất nhiệt Inconel 725:

Các đặc tính nhiệt của Inconel 725™ được hiển thị trong bảng sau.

Tính chấtHệ métthành nội
Hệ số giãn nở nhiệt (@21-100°C/69.8-212°F)13 µm/m°C7,22 µin/in°F